Đội bay Asiana Airlines

Tính đến thời điểm tháng 10/2015, đội bay Asiana Airlines bao gồm 85 máy bay vận tải các loại, trong đó có 74 máy bay chuyên vận tải hành khách và 11 máy bay chuyên vận tải hàng hóa.

Máy bay vận tải hàng khách Asiana Airlines

Boeing 747-400 / Boeing 747-400COMBI

  • Hiện tại, hãng đang sở hữu 2 máy bay B747-400 / B747-400COMBI
  • Số lượng ghế ngồi: 359, 264.
  • Các hạng ghế: hạng nhất, thương gia, phổ thông.
  • Tốc độ tối đa: 907km/h.
  • Khoảng cách bay tối đa: 12,890/13,297 km
  • Thời gian bay tối đa: 14h:44’
  • Trần bay tối đa: 13,746 m
  • Chiều dài: 70.70m, chiều cao: 19,60m, chiều dài cánh: 64.90m

Boeing 747

Boeing 777-200ER

  • Số lượng máy bay B777-200ER hiện tại: 12
  • Số ghế ngồi trên mỗi chiếc: 300, 299, 295, 294, 262, 246.
  • Hạng ghế: Hạng nhất, thương gia, phổ thông
  • Tốc độ tối đa: 894km/h.
  • Khoảng cách bay tối đa: 11,732/12,408/13,149 km
  • Thời gian bay tối đa: 13h:15’/14h:50’
  • Trần bay tối đa: 13.137 m
  • Chiều dài: 63.73m, chiều cao: 18.59m, chiều dài cánh: 60.93m

Boeing B777-200ER

Boeing 767-300

  • Số lượng máy bay B767-300 hiện có: 7.
  • Số lượng ghế ngồi/máy bay: 250, 270.
  • Hạng ghế: phổ thông, thương gia.
  • Tốc độ tối đa: 853km/h.
  • Khoảng cách bay tối đa: 6,695/7,538 km
  • Thời gian bay tối đa: 8h:04’/9h:02’
  • Trần bay tối đa: 13,137 m
  • Chiều dài: 54.94m, chiều cao: 15.85m, chiều dài cánh: 47.57m

Boeing B767-300

Airbus 380-800

  • Số lượng máy bay A380-800 hãng Asiana Airlines hiện có: 4.
  • Số lượng ghế ngồi trên một máy bay A380-800: 495.
  • Các hạng ghế trên máy bay: First suite, Business Smartium, phổ thông.
  • Tốc đội tối ưu: 907km/h
  • Khoảng cách bay tối đa: 12.949 km
  • Thời gian bay tối đa: 14h:31’
  • Trần bay cao nhất: 13,136 m
  • Chiều dài: 72.73 m, chiều cao: 24.09m, chiều dài cánh: 79.68m

Airbus A380-800

Airbus 330-300

  • Số lượng máy bay A330-300 hiện có: 15.
  • Số ghế ngồi trên một máy bay A330-300: 290, 275
  • Hạng ghế trên máy bay: thương gia, phổ thông.
  • Tốc độ bay tối ưu: 876 km/h
  • Khoảng cách bay xa nhất: 9,445/9,630 km
  • Thời gian bay tối đa: 11h:04’/11h:16’
  • Trần bay cao nhất: 12.527 m
  • Chiều dài: 63.69 m, chiều cao: 16.85 m, chiều dài cánh: 60.3 m

Airbus A330-300

Air bus 320-200

  • Hiện tại, Asiana Airlines đang sở hữu 7 chiếc A320-200.
  • A321-100 / A321-200
  • Số lượng ghế ngồi được trang bị trên máy bay A320-200: 156.
  • Hạng ghế: thương gia, phổ thông.
  • Tốc độ bay tối ưu: 841 km/h
  • Khoảng cách bay tối đa: 4,000/4,611 km
  • Thời gian bay tối đa: 5h:01’/5h:45’
  • Trần bay cao nhất: 12.131 m
  • Chiều dài: 37.57 m, chiều cao: 11.76 m, chiều dài cánh: 34.10 m

Airbus A320-200

Airbus 321-100 / Airbus 321-200

  • Số lượng máy bay A321-100 / A321-200 mà Asiana Airlines đang sở hữu: 2/24.
  • Số ghế ngồi trên máy bay: 200, 171, 177, 191, 195.
  • Hạng ghế: hạng nhất, thương gia, phổ thông.
  • Tốc độ bay tối ưu: 841 km/h.
  • Khoảng cách bay tối đa: 2,092/4,232/4,592/4,797 km
  • Thời gian bay tối đa: 2h:37’/5h:14’/5h:41’/5h:56’
  • Trần bay tối đa: 11,918/12,131 m
  • Chiều dài: 44.51 m, chiều cao: 11.76 m, chiều dài cánh: 34.1 m

Airbus A321-100

Máy bay vận tải chở hàng Asiana Airlines

Asiana Airlines đang khai thác hạm đội máy bay chở hàng gồm 11 chiếc, trong đó có 6 chiếc  B747-400SF, 4 chiếc B747-400F và 1 chiếc B767-300F

B747-400SF

Asiana Airlines Vietnam